H

Đánh giá ESG

Environmental, Social, Governance Assessment

Tổng điểm ESG

72.3

Trên 100 điểm • Cập nhật: 2026-05-06

Khá tốt

Cao hơn 68% doanh nghiệp cùng ngành

Môi trường (E)

24.0

Trên 30 điểm

🌍

Xã hội (S)

23.4

Trên 35 điểm

👥

Quản trị (G)

24.9

Trên 35 điểm

⚖️

Tiến độ Mục tiêu Giảm phát thải

SBTi 1.5°C & Vietnam Net Zero Roadmap

SBTi 1.5°C Target (2030)

Giảm 42% so với baseline 2023

68%

Đã giảm 34,286 tCO₂e / Mục tiêu 52,668 tCO₂e

Vietnam Net Zero (2050)

Giảm 100% so với baseline 2023

27%

Đã giảm 34,286 tCO₂e / Mục tiêu 125,400 tCO₂e

Baseline 2023
125,400
tCO₂e
Hiện tại 2026
91,114
tCO₂e
Target 2030
72,732
tCO₂e

E-score theo Scope

Phân bổ điểm môi trường

24.0/30
Scope 1 (Phát thải trực tiếp)18.5/25
Scope 2 (Điện, nhiệt)22/25
Scope 3 (Chuỗi giá trị)15.2/25

Phân bổ Phát thải

Scope 1/2/3 Distribution

66,250 tCO₂e
Scope 1
12,450
Scope 2
5,360
Scope 3
48,440

Bảng điểm ESG Nhà cung cấp

Top 5 nhà cung cấp theo phát thải

1 High Risk
Nhà cung cấpE-scoreS-scoreG-scoreTổng ESGPhát thải (tCO₂e)Rủi ro
SteelCo (China)68726568.36,200Medium
LogiGreen (VN)827880808,400Low
EVN (VN)7175737315,200Low
CoalSupply (VN)45525851.783,000High
WasteManage (VN)76807476.7650Low
⚠️

Cảnh báo: CoalSupply (VN) — High Risk

ESG score thấp (51.7/100) và chiếm 66% tổng phát thải. Đề xuất: Tìm nhà cung cấp thay thế hoặc yêu cầu cải thiện ESG.

🌍 Môi trường (E) — 24.0/30

ISO 14001, 50001, 14067, 14046

80%

E1: Chính sách phát triển bền vững rõ ràng

Doanh nghiệp có chính sách phát triển bền vững được ban hành và công bố

ĐạtTrọng số: 3.0

E2: Kiểm kê khí nhà kính định kỳ

Thực hiện kiểm kê KNK theo ISO 14064 hàng năm

ĐạtTrọng số: 4.0

E3: Mục tiêu giảm phát thải cụ thể

Thiết lập mục tiêu giảm phát thải dài hạn (2030, 2050)

Chưa đạtTrọng số: 5.0